将“Amazon"翻译成中文
亞馬遜雨林, 亚马逊河, 亞馬遜河是“Amazon"到 中文 的最佳翻译。 译文示例:Người đàn ông này chữa bằng 3 loại cây lấy từ rừng nhiệt đới Amazon. ↔ 这名药师能用三种亚马逊雨林的草药来进行治疗。
Amazon
Amazon (rừng)
-
亞馬遜雨林
Amazon (rừng) [..]
Người đàn ông này chữa bằng 3 loại cây lấy từ rừng nhiệt đới Amazon.
这名药师能用三种亚马逊雨林的草药来进行治疗。
-
亚马逊河
Sông Amazon ở Nam Mỹ có tiếng là rộng nhất.
南美洲的亚马孙河(又译亚马逊河)素有世界第一大河流的美誉。
-
亞馬遜河
Sông Amazon ở Nam Mỹ có tiếng là rộng nhất.
南美洲的亚马孙河(又译亚马逊河)素有世界第一大河流的美誉。
-
亞馬遜河 亚马逊河
-
显示算法生成的翻译
将“ Amazon "自动翻译成 中文
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
具有替代拼写的翻译
amazon
-
亚马孙
Vấn đề không chỉ nằm ở Amazon, hay các rừng mưa nhiệt đới.
这不仅仅关于亚马孙地区,还关乎雨林本身。
带有“Amazon"的图片
类似于 "Amazon" 的短语,可翻译成 中文
-
亚马孙河
-
亞馬遜河豚
添加示例
加
在上下文、翻译记忆库中将“Amazon"翻译成 中文
Các nhà sử học cho rằng quê nhà của người Amazon ở Scythia, vùng lãnh thổ rộng lớn trải dài từ Biển Đen tới những vùng thảo nguyên Trung Á.
古老的歷史學家認為 亞馬遜家園就是斯基提亞, 那是塊廣大的領土,從黑海 一路延伸到中亞的俄羅斯大草原。
Và đột nhiên, bạn bắt đầu suy nghĩ rằng, được thôi Amazon hoàn toàn có khả năng thúc đẩy điều này.
顺着这个思路往下想 亚马逊的潜力有多大呢
Hai hạt giống bé nhỏ được gieo—hai tờ chuyên đề về Kinh Thánh—đã đâm rễ sâu xuống rừng Amazon rộng lớn và mọc lên thành một hội thánh lớn mạnh.
两颗小小的种子(两张圣经传单)在广阔的亚马孙森林扎根,发芽生长,成了一群茁壮、兴旺的会众。
Đây là ở Brazil, Amazon, khắp thế giới.
在巴西是这样,在亚马逊是这样, 在全世界也是。
Tại miền bắc Brazil, điều gây cho tôi ấn tượng sâu sắc nhất là vùng Amazon.
在巴西北部,最令我难忘的经验是探访亚马逊河沿岸的地区。